FORD RANGER

575,000,000

  • Loại cabin : Cabin kép
  • Động cơ : Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
  • Dung tích xi lanh : 3.198 (cc)
  • Đường kính x Hành trình : 89,9 x 100,76 (mm)
  • Công suất cực đại : 200 (147 KW) / 3000  (PS/vòng/phút)
  • Mô men xoắn cực đại : 470 / 1750- 2500 (Nm/vòng/phút)
  • Tiêu chuẩn khí thải : EURO 3
  • Hệ thống truyền động : Hai cầu chủ động
  • Gài cầu điện : Có
  • Khóa vi sai cầu sau : Có

 

Danh mục:
  • Mô tả
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Thông số kỹ thuật

Mô tả sản phẩm

Giá Xe Ford Ranger XL 2.2L MT 4×4

575,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Loại cabin : Cabin kép
  • Động cơ : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh : 2198 (cc)
  • Đường kính x Hành trình : 86 x 94,6 (mm)
  • Công suất cực đại : 125 (92 Kw) / 3700 (Ps/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại : 320 / 1600 – 1700 (Nm/vòng/phút)
  • Tiêu chuẩn khí thải : EURO 4
  • Hệ thống truyển động  : Hai cầu chủ động
  • Gài cầu điện : Có
  • Khóa vi sai cầu sau : Không
  • Hộp số : 6 số tay
  • Ly hợp : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa
  • Trợ lực lái : Trợ lực lái thủy lực
  • Khả năng lội nước : 800 (mm)

Giá Xe Ford Ranger XLS 2.2L MT 4X2

620,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Loại cabin : Cabin kép
  • Động cơ : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh : 2.198 (cc)
  • Đường kính x Hành trình : 86 x 94,6 (mm)
  • Công suất cực đại : 125 (92 Kw) / 3700 (Ps/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại : 320 / 1600 – 1700 (Nm/vòng/phút)
  • Tiêu chuẩn khí thải : EURO 4
  • Hệ thống truyển động  : Một cầu chủ động
  • Gài cầu điện : Không
  • Khóa vi sai cầu sau : Không
  • Hộp số : 6 số tay
  • Ly hợp : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa
  • Trợ lực lái : Trợ lực lái thủy lực
  • Khả năng lội nước : 800 (mm)

Giá Xe Ford Ranger XLS 2.2L AT 4×2

660,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Loại cabin : Cabin kép
  • Động cơ : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh : 2.198 (cc)
  • Đường kính x Hành trình (mm) : 86 x 94,6 (mm)
  • Công suất cực đại : 150 (110 Kw) / 3700 (Ps/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại : 385 / 1500 – 2500 (Nm/vòng/phút)
  • Tiêu chuẩn khí thải : EURO 3
  • Hệ thống truyển động  : Một cầu chủ động
  • Gài cầu điện : Không
  • Khóa vi sai cầu sau : Không
  • Hộp số : Số tự động 6 cấp
  • Ly hợp : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa
  • Trợ lực lái : Trợ lực lái thủy lực
  • Khả năng lội nước : 800 (mm)

Giá Xe Ford Ranger XLT 2.2L MT 4X4

700,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Loại cabin : Cabin kép
  • Động cơ : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh : 2198 (cc)
  • Đường kính x Hành trình : 86 x 94,6 (mm)
  • Công suất cực đại : 160 (118 Kw) / 3700 (Ps/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại : 385 / 1500 – 2500 (Nm/vòng/phút)
  • Tiêu chuẩn khí thải : EURO 3
  • Hệ thống truyển động  : Hai cầu chủ động
  • Gài cầu điện : Có
  • Khóa vi sai cầu sau : Có
  • Hộp số : 6 số tay
  • Ly hợp : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa
  • Trợ lực lái : Trợ lực lái điện
  • Khả năng lội nước : 800 (mm)

Giá Xe Ford Ranger Wildtrak 2.2L AT 4X2

800,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Loại cabin : Cabin kép
  • Động cơ : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
  • Dung tích xi lanh : 2.198 (cc)
  • Đường kính x Hành trình : 86 x 94,6 (mm)
  • Công suất cực đại : 160 (118 Kw) / 3700 (Ps/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại : 385 / 1500 – 2500 (Nm/vòng/phút)
  • Tiêu chuẩn khí thải : EURO 3
  • Hệ thống truyển động  : Một cầu chủ động
  • Gài cầu điện : Không
  • Khóa vi sai cầu sau : Không
  • Hộp số : Số tự động 6 cấp
  • Ly hợp : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa
  • Trợ lực lái : Trợ lực lái điện
  • Khả năng lội nước : 800 (mm)

Giá Xe Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4×4

880,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)
  • Loại cabin : Cabin kép
  • Động cơ : Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
  • Dung tích xi lanh : 3.198 (cc)
  • Đường kính x Hành trình : 89,9 x 100,76 (mm)
  • Công suất cực đại : 200 (147 Kw) / 3000 (Ps/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại : 470 / 1750 – 2500 (Nm/vòng/phút)
  • Tiêu chuẩn khí thải : EURO 3
  • Hệ thống truyển động  : Hai cầu chủ động
  • Gài cầu điện : Có
  • Khóa vi sai cầu sau : Có
  • Hộp số : Số tự động 6 cấp
  • Ly hợp : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa
  • Trợ lực lái : Trợ lực lái điện
  • Khả năng lội nước : 800 (mm)

ranger-ngoai-that(10)

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế


FORD RANGER CHO KHẢ NĂNG LÁI TOÀN DIỆN

Sông sâu? Chuyện nhỏ. Chở nặng? Không sao. Đường dốc trơn trượt? Càng hay. Với khả năng lội nước vượt trội lên đến 800mm, sức kéo vô song cùng Hệ thống Khoá Vi sai Cầu sau điện khiến mọi thách thức trở nên dễ dàng với Ford Ranger.

FORD RANGER ĐƯỢC TRANG BỊ HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỔ ĐÈO

Phanh sẽ tự động kích hoạt khi cần thiết để kìm xe ở tốc độ cài đặt mà lái xe không cần đạp phanh. Tốc độ có thể được điều chỉnh thông qua bàn đạp ga và nút Kiểm soát Hành trình trên vô lăng của chiếc Ford Ranger.

HỆ THỐNG CẢNH BÁO VÀ DUY TRÌ LÀN ĐƯỜNG CỦA FORD RANGER

Hệ thống sử dụng cảm biến đánh dấu làn đường. Nếu bạn vô tình đưa chiếc Ford Ranger đi chệch làn đường quy định, hệ thống sẽ lập tức rung nhẹ vô-lăng để cảnh báo. Nếu bạn vẫn chưa nhận ra, hệ thống sẽ tác động một lực nhẹ điều chỉnh vô lăng để đưa xe trở về đúng làn đường.


KHẢ NĂNG LỘI NƯỚC CỦA FORD RANGER LÀ VÔ ĐỊCH

Không chỉ tung hoành trên cạn nơi Ford Ranger luôn chứng tỏ bản lĩnh ở bất cứ nơi đâu bạn đến, khả năng lội sông tới độ sâu 800mm của xe giúp bạn luôn hoàn thành công việc một cách xuất sắc.


* Hình ảnh có thể khác so với thực tế


HỆ THỐNG SYNC™3 CỦA FORD RANGER

Ford Ranger cho phép bạn làm nhiều việc cùng 1 lúc nhưng hai tay không rời khỏi vô lăng, mắt luôn dõi theo hành trình. Bạn vẫn có thể nghe-gọi điện thoại, hoặc bật những bản nhạc yêu thích chỉ bằng vài khẩu lệnh đơn giản, đó chính là SYNC™3.


FORD RANGER ĐƯỢC HỆ THỐNG KIỂM SOÁT TỐC ĐỘ KẾT HỢP CẢNH BÁO VA CHẠM

Bạn không còn phải bật và tắt Chức năng Kiểm soát Hành trình mỗi khi muốn thay đổi tốc độ theo mật
độ giao thông trên đường. Với Hệ thống Kiểm soát Tốc độ Tự động trên Ford Ranger Mới, bạn chỉ cần cài đặt tốc độ mặc định, Ford Ranger sẽ tự động giảm tốc khi đường đông và quay về tốc độ mặc định khi đường thông thoáng. Nếu phát hiện nguy cơ va chạm phía trước, hệ thống sẽ lập tức phát tín hiệu cảnh báo bằng âm thanh và ánh đèn nhấp nháy trên kính chắn gió, đồng thời tự động điều chỉnh lực phanh để đảm bảo hiệu quả phanh tối ưu nhất.


HỆ THỐNG KIỂM SOÁT TỐC ĐỘ GIỚI HẠN CỦA FORD RANGER

Làm thế nào để dung hoà giữa động cơ mạnh mẽ của xe và những quy định tốc độ khắt khe của thành phố? Tính năng Kiểm soát Tốc độ Giới hạn của Ford Ranger Mới sẽ giúp bạn luôn đi đúng tốc độ cho phép. Chỉ cần bạn cài đặt mức vận tốc tối đa, hệ thống sẽ giữ cho xe không vượt quá giới hạn. Trong những tình huống khẩn cấp bạn cần vượt chiếc xe phía trước, chỉ việc đạp sâu chân ga là bạn sẽ được tự do tăng tốc.


FORD RANGER ĐƯỢC TRANG BỊ CAMERA LÙI VÀ BỘ CẢM BIẾN TRƯỚC SAU

Với Ford Ranger, đỗ xe chưa bao giờ đơn giản đến thế, ngay cả ở những nơi đông đúc. Từ vị trí lái cao,
bạn dễ dàng nhìn rõ chướng ngại phía sau khi lùi xe qua màn hình camera sau, trong khi bộ cảm biến trước và sau giúp bạn tự tin đỗ xe trong mọi điều kiện bãi đỗ.

Động cơ
  • Động cơ : Turbo Diesel 3.2L i5 TDCi
  • Dung tích xi lanh : 3.198 (cc)
  • Đường kính x Hành trình : 89,9 x 100,76 (mm)
  • Công suất cực đại : 200 (147 KW) / 3000 (PS/vòng/phút)
  • Mô men xoắn cực đại : 470 / 1750- 2500 (Nm/vòng/phút)
  • Tiêu chuẩn khí thải : EURO 3
Hộp số
  • Hộp số : Số tự động 6 cấp
  • Ly hợp : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Phanh
  • Phanh trước : Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau ; Tang trống
Hệ thông treo và Hệ thống lái
  • Hệ thống treo trước : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn
  • Hệ thống treo sau : Loại nhíp với ống giảm chấn
Mức tiêu thụ nhiên liệu
  • Kết hợp / Trong đô thị / Ngoài đô thị : 6,5L / 8,6L / 5,2L trên 100 Km
Mâm và Lốp xe
  • Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 18”
  • Cỡ lốp : 265/60R18
Kích thước, Trọng lượng và Dung tích
  • Dài x Rộng x Cao : 5362 x 1860 x 1848 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe : 200 (mm)
  • Chiều dài cơ sở : 3220 (mm)
  • Bán kính vòng quay tối thiểu : 6350 (mm)
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn : 3200 (kg)
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn : 2215 (kg)
  • Khối lượng hàng chuyên chở : 660 (kg)
  • Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) : 1450 x 1560 / 1150 x 530
  • Dung tích thùng nhiên liệu : 80 (Lít)
An toàn và An ninh
  • Túi khí phía trước : 2 Túi khí phía trước
  • Túi khí bên : Có
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe : Có
  • Camera lùi : Có
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe : Cảm biến trước và sau
  • Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử : Có
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) : Có
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe : Có
  • Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng : Có
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc : Có
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo : Có
  • Hệ thống kiểm soát hành trình : Kiểm soát tốc độ tự động
  • Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường : Có
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái : Có với tự động phanh
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp : Có
  • Hệ thống chống trộm : Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động
Nội thất
  • Điều hòa nhiệt độ : Tự động 2 vùng khí hậu
  • Vật liệu ghế : Da pha nỉ cao cấp Wildtrak
  • Tay lái : Bọc da
  • Ghế lái trước : Chỉnh điện 8 hướng
  • Ghế sau : Ghế băng gập được có tựa đầu
  • Gương chiếu hậu trong : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
  • Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
  • Khoá cửa điều khiển từ xa : Có
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa
  • Công nghệ giải trí SYNC : Điều khiển giọng nói SYNC kết hợp màn hình TFT cảm ứng 8″
  • Màn hình hiển thị đa thông tin : Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
  • Ổ nguồn 230V : Có
Ngoại thất
  • Cụm đèn pha phía trước : Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng
  • Đèn chạy ban ngày : Có
  • Gạt mưa tự động : Có
  • Đèn sương mù : Có
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm : Sơn đen bóng
  • Gương chiếu hậu : Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện
  • Gương chiếu hậu mạ crôme : Sơn đen bóng
  • Bộ trang bị thể thao Wildtrak : Giá nóc, thanh Sport bar, lót thùng